Airfiltech

Lọc tĩnh điện ESP dòng H

Availability: Còn hàng

ESP-H Bộ xử lý khí thải nhà bếp công nghệ ESP, hiệu suất làm sạch ≥92-97%, Xử lý lưu lượng 4.000-14.100 m³/h.

Guarantee Safe & Secure Checkout

Danh mục: Tag: SKU: ESP-H-EN

Mô tả

ESP-H Bộ xử lý khí thải nhà bếp công nghệ ESP, hiệu suất làm sạch ≥92-97%, Xử lý lưu lượng 4.000-14.100 m³/h.

•Bộ lọc khói/dầu: ESP-H Sử dụng công nghệ ion hóa hai cấp kiểu kim với bản cực dạng tấm.

•Vận hành thông minh: Nguồn cấp PWM, đèn báo trạng thái làm việc/bảo trì/lỗi, giao thức giao tiếp RS485 giúp giám sát và quản lý từ xa.

•Lắp đặt linh hoạt: Có thể đảo chiều cửa gió vào/ra tùy theo điều kiện hiện trường.

•Thiết kế tiện dụng: Kết cấu mô-đun với cửa đôi dễ bảo trì, lớp sơn chống tia UV và sơn tĩnh điện bảo vệ chống ăn mòn, chống rỉ.

•Thông số kỹ thuật:
Kích thước (L×W×H mm): 560×838-2357×703
Lưu lượng khí xử lý (m³/h): 6000 – 22500, hiệu suất làm sạch ≥92%, Tổn áp (Pa): ≤ 95 Pa
Lưu lượng khí xử lý (m³/h): 4000 – 14100, hiệu suất làm sạch ≥97%, Tổn áp (Pa): ≤ 65 Pa
Công suất định mức (W): 92 W – 318 W

Thông số kỹ thuật

Bộ lọc khói/dầu cho dịch vụ ăn uống

Công nghệ ion hóa hai cấp kiểu kim (spike ionization) với bản cực dạng tấm.

Vận hành thông minh

Nguồn cấp PWM thông minh; đèn báo trạng thái làm việc/bảo trì/lỗi; giao thức giao tiếp RS485 phục vụ giám sát & quản lý từ xa.

Lắp đặt linh hoạt trái/phải

Có thể đảo chiều cửa gió vào/ra theo điều kiện tại hiện trường, thuận tiện cho thi công lắp đặt.

Thiết kế tiện dụng – dễ bảo trì

Kết cấu mô-đun, cửa đôi dạng lồng dễ bảo trì; lớp sơn chống tia UV và sơn tĩnh điện bảo vệ vỏ máy chống ăn mòn, chống rỉ.

Bảng thông số

Thông số ESP-04H ESP-05H ESP-08H ESP-09H ESP-13H ESP-14H
Lưu lượng khí xử lý ở hiệu suất làm sạch ≥92% (m³/h) 6000 7500 12000 15000 20000 22500
Tổn áp ở hiệu suất làm sạch ≥92% (Pa) ≤ 95 Pa
Lưu lượng khí xử lý ở hiệu suất làm sạch ≥97% (m³/h) 4000 4700 8000 9400 13000 14100
Tổn áp ở hiệu suất làm sạch ≥97% (Pa) ≤ 65 Pa
Nguồn vào (V/Hz) 220-240/ 50-60
Công suất định mức (W) 92 W 106 W 184 W 212 W 276 W 318 W
Kích thước (L*W*H mm) 560*838*703 560*897*703 560*1516*703 560*1627*703 560*2194*703 560*2357*703
Khối lượng thiết bị (kg) 68 76 110 121 160 172
Hiển thị trạng thái Vận hành – Bảo trì – Lỗi (Sự cố)
Tùy chọn Khay thu/hứng dầu mỡ
Khoảng trống bảo trì (mm) 1030 mm
Chiều cao chân đế lắp đặt (mm) 130 mm

Lưu ý brochure: “Dòng AFT-ESP-H sẽ ngừng sản xuất từ năm 2027. Tuy nhiên, các dòng H2 và HD sẽ vẫn được tiếp tục cung cấp.”