Mô tả
• Máy gom bụi công nghiệp dùng lõi lọc dạng cartridge lắp đứng, phù hợp ứng dụng bụi đa dạng và lưu lượng lớn.
• Ứng dụng trong quy trình dược phẩm: máy nén viên, bao viên, sấy tầng sôi, sấy phun, trộn, tạo hạt, thông gió chung, hệ thống hút chân không trung tâm và chân không cao.
• Bảo vệ nhân sự khỏi bụi độc hại hoặc gây dị ứng bằng hệ thống ngăn chặn Bag-in/Bag-out (BIBO) cho cả cửa thay lõi lọc cartridge và hệ thống xả bụi.
• Phòng chống cháy nổ: thiết kế và trang bị đáp ứng ATEX hoặc NFPA khi khách hàng có yêu cầu.
• Dễ dàng bảo trì và lắp đặt: thay lõi lọc cartridge không cần dụng cụ, thiết kế module tối ưu không gian lắp đặt.
Thông số kỹ thuật
ƯU ĐIỂM CỦA MÁY GOM BỤI CARTRIDGE DCT AFT
- Thiết kế dạng đứng: Các lõi lọc cartridge giúp việc rũ bụi hiệu quả hơn, từ đó loại bỏ tình trạng tích tụ bụi không đồng đều thường gặp ở các lõi lọc lắp ngang.
- Hiệu suất cao: MERV11 – MERV16 hoặc 99,99% – 99,999% đối với các hạt có kích thước 0,5 micron và lớn hơn tính theo trọng lượng.
- Tiết kiệm năng lượng: chênh áp ban đầu thấp (tối thiểu ΔP 125Pa – tối đa ΔP 1000Pa). Tiết kiệm tiêu thụ khí nén với cài đặt DP & thời gian.
- Bảo hành 10 năm: Với kết cấu thép carbon chịu lực cho tuổi thọ cao – Module Dust collector được chế tạo từ thép carbon 4 mm. Cửa, phễu, đầu vào và các tấm ngăn đều là thép 3 mm.
- Dễ dàng bảo trì & lắp đặt: Với thanh bar, thay thế lõi lọc cartridge không cần dụng cụ. Thiết kế module của DCT mang lại không gian tối ưu cho việc lắp đặt.
- Lõi lọc cartridge tuổi thọ cao: Thiết kế với diện tích bề mặt lọc chất lượng cao để mang lại vận tốc thấp và DP thấp.
- Được thiết kế để giảm tải lượng bụi lên bộ lọc: Các vách ngăn baffle được lắp đặt ở đầu vào giúp bảo vệ bộ lọc khỏi bụi bay vào và tách các hạt lớn rơi trực tiếp vào phễu và lõi lọc cartridge.
- Sơn tĩnh điện: Tất cả các thành phần thép carbon bên trong và bên ngoài.
- Ứng dụng rộng rãi và các loại bụi đặc thù: Có nhiều lựa chọn về vật liệu lọc và khoảng cách nếp gấp (Lõi lọc từ nhà sản xuất Nordic & Camfil). Đây là sự lựa chọn phù hợp nhất cho bạn.
DCT sử dụng công nghệ lõi lọc cartridge để cung cấp không khí sạch và tuổi thọ dài, đồng thời sử dụng diện tích sàn nhỏ nhất so với bất kỳ bộ gom bụi nào hiện có trên thị trường.
Bảng thông số
DCT Cartridge – Máy gom bụi
| Loại |
Số lõi cartridge |
Diện tích vật liệu lọc (m2) |
Lưu lượng (m3/h) |
Kích thước module (WxL) mm |
Trọng lượng (kg) |
| DCT-01-X |
1 |
12÷30 |
1,000÷1,700 |
650×650 |
225 |
| DCT-02-X |
2 |
24÷60 |
2,000÷3,500 |
1220×670 |
650 |
| DCT-04-X |
4 |
48÷120 |
4,000÷6,800 |
1220×1220 |
750 |
| DCT-06-X |
6 |
72÷180 |
6,000÷10,200 |
1220×1770 |
1,100 |
| DCT-08-X |
8 |
96÷240 |
8,000÷13,600 |
1270×2370 |
1,350 |
| DCT-10-X |
10 |
120÷250 |
10,000÷17,000 |
1270×2920 |
1,550 |
| DCT-12-X |
12 |
144÷360 |
12,000÷20,400 |
1770×1770 |
1,800 |
| DCT-16-X |
16 |
192÷420 |
16,000÷27,200 |
2320×2320 |
2,400 |
| DCT-20-X |
20 |
240÷600 |
20,000÷34,000 |
2370×2920 |
3,000 |
| DCT-24-X |
24 |
288÷720 |
24,000÷40,800 |
2320×3420 |
3,150 |
| DCT-32-X |
32 |
384÷960 |
32,000÷54,400 |
2370×4570 |
4,200 |
| DCT-40-X |
40 |
480÷1,200 |
40,000÷68,000 |
2370×5670 |
5,100 |
| DCT-48-X |
48 |
576÷1,440 |
48,000÷81,600 |
3570×4670 |
7,250 |
| DCT-60-X |
60 |
720÷1,800 |
60,000÷102,000 |
3570×5770 |
7,500 |
| DCT-64-X |
64 |
768÷1,920 |
64,000÷108,800 |
2070×8970 |
9,500 |
| DCT-72-X |
72 |
864÷2,160 |
72,000÷122,400 |
3570×6770 |
9,400 |
| DCT-84-X |
84 |
1,008÷2,520 |
84,000÷142,800 |
3570×7870 |
10,700 |
| DCT-96-X |
96 |
1,152÷2,880 |
96,000÷163,200 |
3570×8970 |
12,000 |
| DCT-120-X |
120 |
1,440÷3,600 |
120,000÷204,000 |
3570×11170 |
14,500 |
Reviews
There are no reviews yet.