Airfiltech

LamiHosp 2 – Hộp lọc dòng khí thẳng laminar flow

Availability: Còn hàng

Hộp lọc gắn trần cấp khí dòng chảy tầng (Laminar Flow) cho phòng mổ, đảm bảo độ kín khí cao và khả năng kiểm tra tại chỗ.

Guarantee Safe & Secure Checkout

Danh mục: Tag: SKU: LamiHosp-2-EN

Mô tả

• Hộp lọc gắn trần cấp khí dòng chảy tầng (laminar) chuyên dùng cho phòng mổ bệnh viện.
• Cấp khí siêu sạch trực tiếp xuống khu vực phẫu thuật, giảm nguy cơ nhiễm khuẩn trong không khí.
• Có cổng kiểm tra chênh áp và lấy mẫu khí dung (test aerosol) tiếp cận ngay từ phía trong phòng mổ.
• Thay lọc thực hiện từ phía trong phòng, thao tác nhanh nhờ thiết bị kẹp bằng chốt định vị.
• Mặt nạ/hộp khuếch tán dạng lưới đục lỗ giúp phân bổ luồng khí đều, ổn định dòng chảy tầng.

Thông số kỹ thuật

  • Ứng dụng: Hộp lọc gắn trần cấp khí dòng chảy tầng (Laminar) cho phòng mổ.
  • Cấu tạo: Thép không gỉ SS304/SS430 hoặc thép sơn tĩnh điện (CSP).
  • Độ dày: Hộp: ~1,5mm, Mặt nạ/Đĩa tản gió: ~1,2mm.
  • Cổng kiểm tra: 1 cổng kết nối kiểm tra có thể tiếp cận từ phía phòng mổ để đo chênh áp và lấy mẫu khí dung kiểm tra (Test Aerosol).
  • Thay thế bộ lọc: Thực hiện từ phía trong phòng, thiết bị kẹp nhanh bằng các chốt định vị.
  • Độ kín khí của vỏ khung ở 450Pa: Hạng B theo tiêu chuẩn NF EN 1886:1998, Hạng L1 (M) theo tiêu chuẩn PR EN 1886:2003, Hạng C theo tiêu chuẩn PR EN 12237:2003.
  • Độ kín khí của gioăng ở 450Pa: Nhỏ hơn 10-4 (0,01%) theo tiêu chuẩn ISO EN 14644-3.
  • Tùy chọn: Các tấm dẫn hướng dòng khí cố định.
  • Mặt nạ/Hộp khuếch tán: Dạng lưới đục lỗ Ø8mm, diện tích thông thoáng 70% giúp lưu thông khí dễ dàng.

Bảng thông số

LamiHosp 2 – Lighting & Non-Lighting Series

Nhóm Loại Kích thước lắp đặt (mm) Diện tích trần/Diện tích khu vực lọc (m2) Lưu lượng 0.25 m/s (m3/h) Lưu lượng 0.3 m/s (m3/h) Lưu lượng 0.45 m/s (m3/h) Cấp độ phòng sạch class 40-45m2 Lọc HEPA/ULPA 560x260x69 Lọc HEPA/ULPA 560x560x69 Lọc HEPA/ULPA 560x860x69 Lọc HEPA/ULPA 560x1165x69
Lighting Series LH 1L 1815x1210x405 2.23/1.62 1,436 1,723 2,585 2 2
Lighting Series LH 1.5L 1820x1810x405 3.35/2.60 2,298 2,757 4,136 2 4
Lighting Series LH 2L 2420x1815x405 4.47/3.59 3,150 3,780 5,670 ISO7 2 6
Lighting Series LH 3L 2420x2420x455 5.96/4.92 4,320 5,184 7,776 ISO7 10
Lighting Series LH 3.5L 3030x2420x455 7.45/6.29 5,580 6,696 10,044 ISO6-7 2 8
Lighting Series LH 4L 3027x3027x455 9.31/7.97 7,020 8,424 12,636 ISO6-7 12
Non – Lighting Series LH 1 1815x1210x405 2.23/1.99 1,792 2,151 3,226 3
Non – Lighting Series LH 1.5 1812x1815x405 3.35/2.95 2,654 3,185 4,778 6
Non – Lighting Series LH 2 2420x1812x405 4.47/3.93 3,539 4,247 6,370 ISO7 8
Non – Lighting Series LH 3 2422x2420x455 5.96/5.31 4,780 5,736 8,604 ISO7 8