Airfiltech

Máy Lọc Không Khí vi tĩnh điện MESP-AHU: M-AHU-BE

Availability: Còn hàng

Công nghệ MESP®

•Sản phẩm này thay thế bộ lọc túi truyền thống trong AHU và có thể lắp đặt trong ống dẫn khí.

•Có khả năng khử trùng không khí trong nhà đồng thời loại bỏ hiệu quả các hạt bụi.

Guarantee Safe & Secure Checkout

Danh mục: Tag: SKU: M-AHU-BE-MESP

Mô tả

Tính Năng Sản Phẩm

•Thay thế bộ lọc túi truyền thống của AHU, giảm áp suất không khí.

•Hiệu quả thanh lọc một lần lên đến 95%.

•Có thể rửa lại nhiều lần.

•Mô-đun MESP dày hơn để đảm bảo hiệu quả loại bỏ bụi/khử trùng tốt hơn.

•Thiết kế mô-đun để đảm bảo tỷ lệ bao phủ cao hơn.

•Giảm áp suất và tiêu thụ năng lượng.

•Có thể hoạt động trong môi trường độ ẩm cao.

•Được hỗ trợ bởi nhiều chứng nhận.

•Dễ dàng bảo trì.

•Mô-đun điện thông minh Prax đảm bảo đầu ra điện ổn định, tỷ lệ loại bỏ bụi cao.

•Tỷ lệ thông gió cao hơn; Hiệu quả thanh lọc một lần cao hơn; Giảm áp suất thấp hơn.

Thông số kỹ thuật

Ứng dụng

Sản phẩm dùng để thay thế lọc túi truyền thống trong AHU, cũng có thể lắp trong đường ống gió, đồng thời khử trùng không khí trong nhà và loại bỏ hiệu quả các hạt bụi. Tỷ lệ diện tích thông gió cao hơn; hiệu suất lọc một lần cao hơn; tổn thất áp suất thấp hơn.

  • Thay thế module lọc túi truyền thống trong AHU, tổn thất áp suất thấp.
  • Hiệu suất lọc một lần lên đến 95%.
  • Có thể rửa và tái sử dụng nhiều lần.
  • Module MESP dày hơn giúp tăng hiệu quả loại bụi và khử trùng.
  • Thiết kế dạng module giúp tăng diện tích bao phủ.
  • Tổn thất áp suất và mức tiêu thụ năng lượng thấp.
  • Vận hành tốt trong môi trường độ ẩm cao.
  • Được chứng nhận bởi nhiều tổ chức uy tín.
  • Dễ bảo trì.
  • Module nguồn thông minh Prax đảm bảo đầu ra điện ổn định, hiệu suất loại bụi cao.

Bảng thông số

Thông số M-AHU-BE-22 M-AHU-BE-44 M-AHU-BE-13 M-AHU-BE-26
Mô tả Đơn vị MESP đơn Đơn vị MESP đơn Đơn vị MESP đơn Đơn vị MESP đơn
Kích thước W×H×D (mm) 354x610x150 680x610x150 215x610x150 402x610x150
Lưu lượng gió định mức @ hiệu suất 90% PM2.5 (m³/h) 2200 4400 1300 2600
Lưu lượng gió định mức @ hiệu suất 98% PM2.5 (m³/h) 1700 3400 1100 2200
Nguồn điện (V/Hz) 100-240~/50-60 100-240~/50-60 100-240~/50-60 100-240~/50-60
Công suất định mức (W) 9 16 9 16
Tổn thất áp suất @2.5m/s (Pa) ≤50 ≤50 ≤50 ≤50
Phương pháp khử trùng Khử trùng tĩnh điện Khử trùng tĩnh điện Khử trùng tĩnh điện Khử trùng tĩnh điện
Chứng nhận UL/MERV 16 UL/MERV 16 UL/MERV 16 UL/MERV 16
Hiệu suất khử trùng vi sinh (%) Lên đến 98 (Staphylococcus albus) Lên đến 98 (Staphylococcus albus) Lên đến 98 (Staphylococcus albus) Lên đến 98 (Staphylococcus albus)
Trạng thái vận hành Running Running Running Running
Linh kiện tùy chọn Hộp đấu nối/Hộp điều khiển/Màng than hoạt tính M7 Hộp đấu nối/Hộp điều khiển/Màng than hoạt tính M7 Hộp đấu nối/Hộp điều khiển/Màng than hoạt tính M7 Hộp đấu nối/Hộp điều khiển/Màng than hoạt tính M7
Khối lượng (kg) 9 14 7 10