Airfiltech

AbSo-2V & AbSo-5V

Brands:
Availability: Còn hàng

Bộ lọc HEPA dạng V lưu lượng cao (Rigid V-Bank 2V/5V), hiệu suất Absolute; dùng cho hệ thống thông gió phòng sạch, vi điện tử, thực phẩm, trung tâm dữ liệu, bệnh viện, sản xuất thiết bị y tế.

Guarantee Safe & Secure Checkout

Danh mục: Tag: SKU: AbSo-2V-5V

Mô tả

ỨNG DỤNG

• Lọc khí Absolute hiệu suất cao, lưu lượng lớn.
• Hệ thống thông gió phòng sạch.
• Sử dụng trong các ngành vi điện tử, thực phẩm, nhiếp ảnh, trung tâm dữ liệu, bệnh viện và sản xuất thiết bị y tế.

Thông số kỹ thuật

  1. Thông số
  • Bộ lọc HEPA dạng V lưu lượng cao
  • Khung: Nhựa
  • Vật liệu lọc: Sợi thuỷ tinh
  • Loại gioăng: Polyurethane
  • Vị trí gioăng: Mặt gió vào
  • Giai đoạn lọc: III-IV
  • Hiệu suất hạt MPPS EN 1822: E10 (≥85%), E11 (≥95%), E12 (≥99.5%), H13 (≥99.95%), H14 (≥99.995%).
  • Nhiệt độ tối đa: 80oC
  • Độ ẩm tương đối: 100%
  • Chênh áp cuối: 600 Pa
  • Cấp độ chống cháy: K1/F1 theo tiêu chuẩn DIN53438
  1. Chứng nhận
  • Chứng nhận ATEX: cho bộ lọc không khí phù hợp cho khu vực có nguy cơ cháy nổ vùng 1, 2, 21 và 22.
  • Chứng nhận vệ sinh: VDI 6022 Blatt 1:2018, DIN 1946-4:2018, ISO 846:2019 Plastics, BS EN 17141:2020.
  • Vật liệu tuân thủ tiếp xúc thực phẩm: (EC) No 1935/2004, (EC) No 2002/72, (EU) No 10/2011, (EU) No 2020/1245, U.S. FDA-Determining the Regulatory Status of Components of a Food Contact Material.
  1. Tuỳ chọn khác theo yêu cầu
  • Khung: Trắng, Đen.
  • Vật liệu lọc: Chịu nhiệt cao (Tối đa 120°C).
  • Lưới bảo vệ: Không, Mặt gió ra, Cả hai mặt.
  • Loại gioăng: Không, Cao su, EPDM, Chịu nhiệt cao.
  • Vị trí gioăng: Không, Mặt gió ra, Cả hai mặt.

Bảng thông số

Model Mã MGT Kích thước WxLxD Cấp lọc EN 1822 Số lượng V-Banks Diện tích vật liệu lọc (m2) Lưu lượng (m3/h) Chênh áp ban đầu (Pa) Trọng lượng (kg)
AV2V13-305x610x292-10/00-20-P 171001M HV13PR2B200PG 305x610x292 H13 2V 20 2000 270 11
AV5V13-610x610x292-10/00-40-P 171002M HV13PR5B400PG 610x610x292 H13 5V 40 4000 270 20
AV2V13-287x592x292-10/00-20-P 171003M HV13PR2B200PG 287x592x292 H13 2V 20 2000 270 11
AV5V13-592x592x292-10/00-40-P 171004M HV13PR5B400PG 592x592x292 H13 5V 40 4000 270 20
AV2V14-305x610x292-10/00-20-P 171005M HV14PR2B200PG 305x610x292 H14 2V 20 1700 280 11
AV5V14-610x610x292-10/00-40-P 171006M HV14PR5B400PG 610x610x292 H14 5V 40 3400 280 20
AV2V14-287x592x292-10/00-20-P 171007M HV14PR2B200PG 287x592x292 H14 2V 20 1700 280 11
AV5V14-592x592x292-10/00-40-P 171008M HV14PR5B400PG 592x592x292 H14 5V 40 3400 280 20
AV2V10-305x610x292-10/00-20-P 171051M HV10PR2B200PG 305x610x292 E10 2V 20 2700 250 11
AV5V10-610x610x292-10/00-40-P 171052M HV10PR5B400PG 610x610x292 E10 5V 40 5400 250 20
AV2V10-287x592x292-10/00-20-P 171053M HV10PR2B200PG 287x592x292 E10 2V 20 2700 250 11
AV5V10-592x592x292-10/00-40-P 171054M HV10PR5B400PG 592x592x292 E10 5V 40 5400 250 20
AV2V11-305x610x292-10/00-20-P 171055M HV11PR2B200PG 305x610x292 E11 2V 20 2500 250 11
AV5V11-610x610x292-10/00-40-P 171056M HV11PR5B400PG 610x610x292 E11 5V 40 5000 250 20
AV2V11-287x592x292-10/00-20-P 171057M HV11PR2B200PG 287x592x292 E11 2V 20 2500 250 11
AV5V11-592x592x292-10/00-40-P 171058M HV11PR5B400PG 592x592x292 E11 5V 40 5000 250 20
AV2V12-305x610x292-10/00-20-P 171059M HV12PR2B200PG 305x610x292 E12 2V 20 2000 250 11
AV5V12-610x610x292-10/00-40-P 171060M HV12PR5B400PG 610x610x292 E12 5V 40 4000 250 20
AV2V12-287x592x292-10/00-20-P 171061M HV12PR2B200PG 287x592x292 E12 2V 20 2000 250 11
AV5V12-592x592x292-10/00-40-P 171062M HV12PR5B400PG 592x592x292 E12 5V 40 4000 250 20

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “AbSo-2V & AbSo-5V”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *