Mô tả
Tính Năng Sản Phẩm
•Gắn trần mà không chiếm diện tích sàn, hoạt động ngay sau khi lắp đặt, dễ bảo trì.
•Thiết kế nhúng đơn giản, phù hợp với mọi không gian.
•Hoạt động độc lập với lưu lượng không khí lớn cùng bộ phận quạt, không cần kết nối với hệ thống điều hòa trung tâm.
•Lưu thông không khí lớn liên tục, cửa gió ở giữa và cửa thoát khí ở bốn hướng.
•Chu kỳ bảo trì dài, tỷ lệ loại bỏ cao cho cả hạt bụi và methanol.
•Không tiêu hao vật liệu và không gây tiếng ồn, hiệu suất ổn định được chứng nhận bởi nhiều chứng nhận uy tín.
•Tiêu thụ năng lượng thấp, tạo ra lượng lớn ion âm có lợi cho sức khỏe con người và động vật.
•Nhiều phương pháp điều khiển bao gồm điều khiển từ xa, điều khiển thông minh qua ứng dụng và điều khiển BMS (RS485).
Thông số kỹ thuật
Ứng dụng
Không chiếm diện tích lắp đặt, không tiêu hao vật tư. Lắp âm trần, vận hành độc lập với lưu lượng gió lớn, loại bỏ hiệu quả khói mù và khử trùng không khí.
- Lắp âm trần không chiếm diện tích sàn, vận hành ngay sau khi lắp đặt, dễ bảo trì.
- Thiết kế âm gọn, phù hợp mọi không gian lắp đặt.
- Vận hành độc lập với lưu lượng gió lớn nhờ quạt tích hợp, không cần liên kết với hệ điều hòa trung tâm.
- Tuần hoàn gió lớn, gió vào ở giữa, gió ra bốn hướng.
- Chu kỳ bảo trì dài, hiệu suất loại bỏ cao cho cả hạt bụi và methanal.
- 0 tiêu hao vật tư, 0 tiếng ồn, hiệu suất ổn định, được nhiều tổ chức uy tín chứng nhận.
- Tiêu thụ năng lượng thấp, lượng ion âm lớn có lợi cho sức khỏe con người và vật nuôi.
- Nhiều phương thức điều khiển: điều khiển từ xa, điều khiển qua APP thông minh, điều khiển BMS (RS485).
- Ưu điểm hệ thống: phù hợp cho không gian không có hệ điều hòa trung tâm hoặc không có điều kiện lắp cửa gió hồi để dùng thiết bị lọc khí. Quạt tích hợp sẵn vận hành độc lập, không cần liên kết hệ điều hòa trung tâm.
Bảng thông số
| Thông số |
M-Ce-07A (bản quốc tế) |
| Nguồn điện (V/Hz) |
100-240~/50-60 |
| Công suất định mức (W) |
65 |
| Lưu lượng gió định mức (m³/h) |
650 |
| Lưu lượng khí sạch cấp ra CADR (m³/h) |
530 |
| Tiêu thụ năng lượng lọc bụi tích lũy CCM |
P4 |
| Hiệu suất lọc bụi (m³/(w·h)) |
8.1 (Hiệu suất cao) |
| Hiệu suất khử trùng vi sinh (%) |
99.99 (Staphylococcus Albus) |
| Diện tích áp dụng (m²) |
35-60 |
| Độ ồn Cao/TB/Thấp dB(A) |
38/35/32 |
| Công suất âm thanh Cao/TB/Thấp dB(A) |
49/46/43 |
| Kích thước L×W×H (mm) |
585x585x290 |
| Kích thước mặt nạ L×W×H (mm) |
650x650x28 |
| Khối lượng (kg) |
21 |
| Màu sắc sản phẩm |
Trắng |
| Chế độ điều khiển |
Remote Control/APP/Dây RS485 |
| Linh kiện tùy chọn |
Màng lọc formaldehyde MB |
| Cấp bảo vệ chống điện giật |
Class I |
| Tiêu chuẩn thực hiện |
CB/TI8801-2015; GB4706.1-2005; SB4706.45-2008 |
Ghi chú: Diện tích áp dụng tính cho phòng cao 2.7m, nếu chiều cao khác, chia theo thể tích tương đương.