Airfiltech

Máy Lọc Khử Trùng vi tĩnh điện MESP-FCU: M-FCU

Availability: Còn hàng

Công nghệ MESP®

•Không chiếm không gian, không tiêu thụ vật liệu, không gây tiếng ồn

•Giảm áp suất thấp, hiệu suất loại bỏ PM cao, lý tưởng cho việc lọc và khử trùng không khí hồi từ quạt coil.

Guarantee Safe & Secure Checkout

Danh mục: Tag: SKU: M-FCU

Mô tả

Tính Năng Sản Phẩm

•Loại bỏ 99% PM2.5, formaldehyde, virus cúm và các chất ô nhiễm không khí khác.

•Ẩn trong cửa gió hồi của điều hòa trung tâm mà không ảnh hưởng đến trang trí và chiếm diện tích sàn.

•Giảm áp suất thấp.

•Lưu thông không khí 3D.

•Giảm tiêu thụ năng lượng trong khi duy trì hiệu suất tốt.

•Điều khiển thông minh, liên kết với quạt coil, thiết bị hoạt động khi có luồng không khí và dừng khi không có.

•Áp dụng cho cả hệ thống điều hòa bằng fluorine và nước.

Thông số kỹ thuật

Ứng dụng

Không chiếm diện tích lắp đặt, không tiêu hao vật tư, không tiếng ồn. Tổn thất áp suất thấp, hiệu suất loại bỏ PM cao, hoàn hảo cho khử trùng và lọc gió hồi tại dàn lạnh FCU.

  • Loại bỏ 99% PM2.5, methanal, virus cúm và các chất ô nhiễm không khí khác.
  • Ẩn trong cửa gió hồi của điều hòa trung tâm, không ảnh hưởng trang trí hay chiếm diện tích sàn.
  • Tổn thất áp suất thấp.
  • Tuần hoàn không khí 3 chiều (3-D).
  • Giảm tiêu thụ năng lượng nhờ duy trì hiệu suất tốt.
  • Điều khiển thông minh, liên kết với FCU: thiết bị chạy khi có gió và dừng khi không có gió.
  • Có thể lắp cho cả hệ điều hòa gas (fluorine) và hệ nước (water).

Ghi chú:

1. Thông số thực hiện theo tiêu chuẩn GB 15982-2012, WS/T 648-2019, Quy định kỹ thuật khử trùng (Bộ Y tế Trung Quốc, 2002), Q31/0113000146C002-2021(1).

2. Kích thước, công suất định mức, nồng độ ion âm và dữ liệu khác do phòng thí nghiệm AirQuality đo, chỉ mang tính tham khảo.

3. Dòng M-FCU tiêu chuẩn được trang bị cảm biến luồng gió (phù hợp cả hệ điều hòa gas và hệ nước); dòng M-FCU-A/K1/A3 dùng cảm biến ngoài, dòng M-FCU-B2/B3 tích hợp sẵn. Màng lọc formaldehyde MB là tùy chọn cho mọi dòng (hiệu suất loại bỏ formaldehyde >90%). Lọc sơ cấp cho M-FCU-A3/B3 là phụ kiện tùy chọn, có thể kết hợp máy phát ion âm để tăng hiệu quả lọc

Bảng mode 1

Thông số M-FCU-06A M-FCU-12A M-FCU-07A M-FCU-07B
Kích thước W×H×D (mm) 280x550x72 523x550x72 232x950x78 225x1000x140
Lưu lượng gió áp dụng (m³/h) 610 1220 700 700
Hiệu suất vệ sinh PM2.5 (%) Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99
Hiệu suất khử trùng vi sinh (%) Lên đến 99 (Staphylococcus albus) Lên đến 99 (Staphylococcus albus) Lên đến 99 (Staphylococcus albus) Lên đến 99 (Staphylococcus albus)
Tổn thất áp suất @1.0m/s (Pa) 10 10 10 10
Phương pháp & chứng nhận khử trùng Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Không có
Nguồn điện (V/Hz) 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60
Công suất định mức (W) 4.5 8 6 6.5
Trạng thái vận hành Running Running Running Running
Khối lượng (kg) 5 7 7 9

Bảng model 2

Thông số M-FCU-05A2 M-FCU-07A2 M-FCU-09A2 M-FCU-10A2 M-FCU-14A2 M-FCU-05B2 M-FCU-07B2 M-FCU-09B2 M-FCU-10B2 M-FCU-14B2
Kích thước W×H×D (mm) 241x660x90 241x800x90 241x960x90 241x1170x90 241x1470x90 241x700x145 241x870x145 241x1000x145 241x1204x145 241x1504x145
Lưu lượng gió áp dụng (m³/h) 510 680 850 1020 1360 510 680 850 1020 1360
Hiệu suất vệ sinh PM2.5 (%) Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99 Lên đến 99
Hiệu suất khử trùng vi sinh (%) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus) Lên đến 99 (Staph. albus)
Tổn thất áp suất @1.0m/s (Pa) 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5 7.5
Phương pháp & chứng nhận khử trùng Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Khử trùng tĩnh điện (có chứng nhận) Không có Không có Không có Không có Không có
Nguồn điện (V/Hz) 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60
Công suất định mức (W) 5.5 6 7 8 9.5 5.5 6 7 8.5 10
Trạng thái vận hành Running Running Running Running Running Running Running Running Running Running
Khối lượng (kg) 4.5 6 6.5 7.5 10 4.5 6 6.5 7.5 10

Bảng model 3

Thông số M-FCU-05A3 M-FCU-07A3 M-FCU-09A3 M-FCU-10A3 M-FCU-14A3 M-FCU-05B3 M-FCU-07B3 M-FCU-09B3 M-FCU-10B3 M-FCU-14B3
Kích thước W×H×D (mm) 241x660x90 241x830x90 241x960x90 241x1170x90 241x1470x90 242x700x110 242x870x110 242x1000x110 242x1204x110 242x1504x110
Lưu lượng gió áp dụng (m³/h) 510 680 850 1020 1360 510 680 850 1020 1360
Hiệu suất diệt vi sinh vòng tuần hoàn (%) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus) Lên đến 99.9 (Staph. albus)
Thời gian khử trùng (phút) 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60
Nguồn điện (V/Hz) 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60 110-240~/50-60
Công suất định mức (W) 5 5.5 6 7 8 4.5 5 5.5 6 7
Trạng thái vận hành Running Running Running Running Running Running Running Running Running Running
Khối lượng (kg) 3.5 4 4.5 5 6 4.5 5 5.5 6 7